gian hàng máy đo tuổi vàng olympus

Thông Số Kỹ Thuật
Máy Đo Tuổi Vàng Olympus
Model: GoldXpert SIPIN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước267 mm x 310 mm x 340 mm (khi đóng cửa khoang đo)
Khối lượng10 kg
Nguồn điện cung cấp100-240 VAC, 50-60 Hz, 70 W.
Nguồn kích hoạt (nhân tạo)Ống phóng 4W, 40kV, 100uA
Đầu đọc (đầu thu phân tích)Si-PIN (Silicon PIN Diode)
Cực dương (option)Au hoặc Ta
Nhiệt độ môi trường- 10 °C đến 50°C
Camera và Ống trực chuẩnTích hợp tối ưu theo hình học Ống trực chuẩn điểm đo nhỏ, có thể lựa chọn kích thước đường kính (từ 3mm và 10mm)
Nguồn điệnDây nguồn, hoặc Pin rời có thể sạc
Màn hình hiển thịLCD cảm ứng (55mm x 73mm)
Độ phân giải800x600 với 16 bit giao diện LCD
Cổng chuyển dữ liệuUSB, Bluetooth
Các kim loại quýPt, Au, Rh, Pd, Ag, Cu, Zn, Ni, Cr, Mn, Fe, Co, Ir, Ru, Pb, Bi, Zr, Sn, Sb,Cd, In, Ga, Ge.

Download Brochure PDF

Thông Số Kỹ Thuật
Máy Đo Tuổi Vàng Olympus
Model: GoldXpert SDD

SẢN PHẨMTHÔNG SỐ
Kích thước267 mm x 310 mm x 340 mm (khi đóng cửa khoang đo)
Khối lượng10 kg
Nguồn điện cung cấp100-240 VAC, 50-60 Hz, 70 W.
Nguồn kích hoạt (nhân tạo)Ống phóng 4W, 40kV, 100uA
Đầu dò (đầu thu phân tích)SDD (Silicon Drift Detector)
Anode (option)Au hoặc Ta
Nhiệt độ môi trường- 10 °C đến 50°C
Camera và Ống trực chuẩnTích hợp tối ưu theo hình học Ống trực chuẩn điểm đo nhỏ, có thể lựa chọn kích thước đường kính ( 3mm hoặc 10mm)
Nguồn điệnDây nguồn, hoặc Pin rời có thể sạc
Màn hình hiển thịLCD cảm ứng (55mm x 73mm)
Độ phân giải800x600 với 16 bit giao diện LCD
Cổng chuyển dữ liệuUSB, Bluetooth
Các kim loại quýCr, Mn, Fe, Co, Ni, Cu, Zn, Ir, Pt, Au, Rh, Ru, Pb, Bi, Zr, Pd, Ag, Sn, Sb, Cd, In, Ga, Ge, W, Os.

Thông Số Kỹ Thuật
Máy Đo Tuổi Vàng Olympus
Model: VANTA

MODELDòng VANTA
Kích thước (Rộng × Cao × Sâu)8.3 cm × 28.9 cm × 24.2 cm (3.25 in. × 11.4 in. × 9.5 in.)
Khối lượng1.70 kg (3.75 kb) có pin, 1.48 kg (3.25 lb) không pin
Nguồn phátỐng tia X-ray 4W tùy ứng dụng : cực Rhodium (Rh), bạc (Ag), or vonfram (W), M Series (Rh & W) và C Series (Ag): 8–50 kV, C Series (Rh & W): 8–40 kV, L Series (W), Element (W) :35 kV
Bộ lọc tia thứ cấp8 vị trí, tự động chọn bộ lọc tia theo mỗi chế độ, tùy chọn cho đường đo nhỏ 3mm, tùy chọn cho đường đo nhỏ 3mm, tùy chọn cho đường đo nhỏ 3mm
Đầu dòM Series: đầu dò SDD – loại bản lớn C Series: đầu dò SDD L Series, Element: đầu dò Si-PIN
An toànCó cảm biến vật đo -> tự ngắt nguồn phóng an toàn cho người dùng Màng chắn tự động bảo vệ đầu dò khi đo xong
Nguồn điện14.4 V pin Li-Ion hoặc Adapter 18 V, 100-240 VAC, 50–60 Hz, 70 W
Màn hình800 × 480 (WVGA) màn hình LCD cảm ứng
Môi trường hoạt độngNhiệt độ: -10 °C đến 50 °C (có option mua thêm quạt để hoạt động liên tục) Độ ẩm: 10% đến 90%, độ ẩm tương đối không ngưng tụ
Kiểm traTiêu chuẩn Quân sự 810-G 4-foot (1.3m) thử rơi
Đánh giá IPM Series IP 64: kín bụi và bảo vệ chống nước bắn từ mọi hướng. C & L Series IP 65: kín bụi và bảo vệ chống nước bắn từ mọi hướng.
Hiệu chỉnh áp suấtTích hợp khí áp kế tự động hiệu chỉnh theo độ cao và áp suất không khí
GPS (opt)Tích hợp xGPS / GLONASS
Lưu trữ dữ liệudung lượng 4 GB, khe cắm micro SD để mở rộng lưu trữ
Cổng USB(2) cổng USB 2.0 loại A, gắn cho phụ kiện như Wi-fi, Bluethooth®, USB (1) cổng USB 2.0 loại B để kết nối với máy tính
Wi-FiHỗ trợ 802.11 b/g/n (2.4 GHz) thông qua USB adapter
BluetoothHỗ trợ Bluetooth thông qua USB adapter
Camera canh mẫu (Opt)Full VGA CMOS camera
Camera toàn cảnh (opt)Camera 5-megapixel, CMOS, ống lens tự động điều chỉnh tiêu cự